Quận Tân Bình là một trong những khu vực có nhịp sống năng động và kinh tế phát triển mạnh mẽ tại TP. Hồ Chí Minh. Khu vực này không chỉ tập trung nhiều tòa nhà văn phòng hiện đại, trung tâm thương mại sầm uất mà còn có quỹ nhà ở vô cùng phong phú: từ các biệt thự cổ kính gần sân bay, những dãy nhà phố san sát trong các khu dân cư lâu đời , các con hẻm đông đúc, cho đến những chung cư cũ và mới đan xen lẫn nhau.
Chính sự đa dạng về loại hình nhà ở và công trình đã tạo nên nhu cầu sửa nhà trọn gói tại Tân Bình vô cùng đa dạng. Có gia đình muốn nâng cấp ngôi nhà phố đã xuống cấp để trở nên khang trang, hiện đại hơn; có doanh nghiệp cần cải tạo văn phòng, mặt bằng kinh doanh sao cho chuyên nghiệp và tối ưu hơn; cũng có chủ căn hộ muốn tận dụng tối đa không gian sống. Dù với mục đích nào, người dân Tân Bình đều mong muốn tìm được dịch vụ sửa nhà uy tín, có khả năng dung hòa giữa chất lượng thi công vượt trội và mức giá hợp lý, để đảm bảo khoản đầu tư của họ thực sự hiệu quả và xứng đáng.
Nắm bắt được nhu cầu đó, Khang Thái Group tự hào là đơn vị sửa nhà chuyên nghiệp tại Tân Bình, mang đến các giải pháp cải tạo toàn diện với cam kết chất lượng thi công hàng đầu cùng chi phí tiết kiệm. Với kinh nghiệm thực tế dày dạn, quy trình làm việc bài bản và tinh thần tận tâm trong từng dự án, chúng tôi luôn hướng đến việc mang lại sự hài lòng tối đa cho mọi khách hàng trên địa bàn Quận Tân Bình.
Những kinh nghiệm cần biết khi sửa chữa, cải tạo nhà ở
Việc sửa chữa nhà ở như một cuộc “cách mạng” nhằm cải thiện không gian sống. Để đảm bảo hiệu quả, bạn cần lưu ý:
- Xác định rõ các khu vực cần sửa chữa và mục đích cải tạo để nhà thầu dễ dàng tư vấn và lập dự toán phù hợp.
- Nên yêu cầu báo giá chi tiết từng hạng mục để cân đối ngân sách. Ưu tiên chọn đơn vị có thiết kế 3D minh họa rõ ràng.
- Chọn vật liệu phù hợp theo tư vấn của đơn vị thi công. Đặc biệt, cần ký hợp đồng minh bạch về giá, tiến độ và bảo hành để tránh phát sinh không mong muốn.
Các hạng mục sửa chữa nhà tại Quận Tân Bình của Khang Thái Group
- Cải tạo, sửa chữa theo nhu cầu từng khách hàng.
- Sơn sửa tường, thi công bả matit, sơn nội – ngoại thất.
- Thay đổi công năng sử dụng không gian nhà ở.
- Cơi nới, mở rộng, xây thêm tầng.
- Chống thấm, xử lý nứt, chống lún.
- Nâng cấp hệ thống điện, nước.
- Sửa chữa, thay mới cửa, cầu thang, trần.
- Làm trần thạch cao, dựng vách ngăn, tường ngăn.
- Lắp đặt lan can, cửa sắt, mái tôn, cầu thang gỗ, inox.
- Chống mối, xử lý hệ thống thoát nước.
- Thi công nội – ngoại thất, xây mới nhà ở dân dụng.
- Phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp, xây dựng lại.
- Nâng nền, lát nền mới, chuyển đổi khu vệ sinh, di dời cầu thang.
- Hỗ trợ thiết kế – thi công theo yêu cầu và hiện trạng thực tế.
Quy trình tiếp nhận và thi công sửa nhà tại Quận Tân Bình
- Tiếp nhận yêu cầu từ khách hàng qua điện thoại hoặc email.
- Cử kỹ thuật viên khảo sát, tư vấn và lên phương án thi công.
- Gửi bảng báo giá chi tiết.
- Điều chỉnh báo giá theo yêu cầu, thống nhất nội dung.
- Ký kết hợp đồng thi công.
- Triển khai thi công, bàn giao công trình đúng tiến độ.
- Cam kết bảo hành sau thi công.
Cam kết của Khang Thái Group
- Tư vấn tận tâm, báo giá miễn phí nhanh chóng.
- Mức giá hợp lý, rõ ràng từng hạng mục.
- Hợp đồng cụ thể, đảm bảo quyền lợi hai bên.
- Thi công chuyên nghiệp, an toàn, đúng thời gian.
- Đội ngũ thi công thân thiện, kỹ thuật cao.
- Cam kết vệ sinh công trình sạch sẽ, không ảnh hưởng hàng xóm.
- Bảo mật thông tin, đảm bảo an toàn tài sản.
- Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng.
Bảng đơn giá sửa chữa cải tạo nhà Quận Tân Bình của Khang Thái Group
a. Đơn giá thi công tháo dỡ nhà cũ
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Đục nền gạch men cũ | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 2 | Đục gạch men tường toilet | m² | 35.000đ | Nhân công và máy móc |
| 3 | Đục nền bê tông | m² | 45.000đ | Nhân công và máy móc |
| 4 | Đập phá tường 100 | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 5 | Đập phá tường 200 | m² | 40.000đ | Nhân công và máy móc |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 7 | Tháo bỏ trần la phông nhựa | m² | 8.000đ | Nhân công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 75.000đ | Nhân công |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp | Bộ | 250.000đ | Nhân công |

B. Đơn giá sửa chữa cải tạo tại phần móng nhà
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công móng | MD | 45.000đ | Nhân công | |
| 2 | Thi công đào hố ga | m³ | 125.000đ | Nhân công | |
| 3 | Đổ cát san lấp nâng nền | m³ | 145.000đ | 55.000đ | Cát san lấp |
| 4 | Thi công ban nền | m² | 25.000đ | Nhân công | |
| 5 | Thi công đóng cốt pha | m² | 95.000đ | 55.000đ | Cốt pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép) |
| 6 | Thi công sắt cột + đà kiềng | MD | 125.000đ | 55.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 7 | Thi công sắt móng | kg | 13.000đ | 8.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 8 | Thi công lăm le đá 4×6 | m³ | 75.000đ | 55.000đ | Đá xanh Bình Điền |
| 9 | Thi công đổ bê tông sàn+cột+ đà kiềng | m³ | 125.0000đ | 145.000đ | Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền. |

c. Đơn giá thi công xây tường, trát tường
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công xây tường dày 100 mm | m² | 125.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 2 | Thi công xây tường dày 200 mm | m² | 235.000đ | 750.00đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 3 | Thi công xây tường 100mm (Gạch thẻ) | m² | 135.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 4 | Thi công trát tường | m² | 35.000đ | 50.000đ | Vữa M75 xi măng INSEE + Cát vàng sàng sạch |

d. Đơn giá thi công cầu thang sắt và mái tôn
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cầu thang Thép | MD | 125.0000đ | 200.000đ | Thép chịu lực chính I 100, thép bậc thang 3x3cm tráng kẽm |
| 2 | Thi công lan can cầu thang | MD | 450.000đ | 150.000đ | Lan can sắt theo mẫu |
| 3 | Thi công xà gồ mái | MD | 45.000đ | 15.000đ | Sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| 4 | Thi công lợp mái tôn | m² | 125.000đ | 45.000đ | Tôn Hoa Sen dày 4 zem |

e. Đơn giá thi công hệ thống cửa
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.450.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 4×8 , dày 1.4mm, kính cường lực 8, 10mm |
| 2 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.250.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 3×6 , dày 1.4mm, kính cường lực 6mm |
| 3 | Khung bảo vệ | m² | 550.000đ – 650.000đ | Sắt hộp 1,5 x 2, chia ô 12cm, sơn dầu |
| 4 | Cửa cổng | m² | 1.400.000đ | Khung sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| m² | 3.500.000đ – 5.500.000đ | Sắt mỹ nghệ | ||
| 5 | Cửa nhôm XingFa | m² | 1.700.000đ – 1.900.000đ | Nhôm XingFa Việt Nam |
| m² | 2.200.000đ – 2.400.000đ | Nhôm XingFa Quảng Đông, phụ kiện Kinlong | ||
| 6 | Cửa đi Nhôm hệ 750 | m² | 870.000đ | Cửa nhôm hệ 750, kính 5mm |
| 7 | Cửa đi Nhôm hệ 1000 | m² | 1.380.000đ | Cửa nhôm hệ 1000, kính 10mm |
| 8 | Cửa gỗ | Bộ | 3.500.000đ/bộ | Cửa gỗ MDF |
| Bộ | 4.000.000đ/bộ | Cửa gỗ HDF | ||
| Bộ | 4.200.000đ/bộ | Cửa gỗ căm xe | ||
| 9 | Lan can + tay vịn cầu thang | MD | 980.000đ | Lan can sắt, tay vịn gỗ căm xe |
| MD | 1.300.000đ | Lan can kính cường lực 8, 10mm, tay vị gỗ căm xe |

f. Đơn giá thi công ốp lát gạch men và đá hoa cương
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cán nền | m² | 32.000đ | 40.000đ | Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75 |
| 2 | Lát gạch nền | m² | 160.000đ – 360.000đ | 60.000đ | Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron |
| 3 | Gạch ốp gạch tường Toilet & tường phòng | m² | 160.000đ – 320.000đ | 65.000đ | Gạch men + xi măng + keo chà ron |
| 4 | Gạch len tường | MD | 50.000đ – 100.000đ | 12.000đ | Gạch bóng kinh + xi măng + keo chà ron |
| 5 | Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà | m² | 750.000đ | Đá trắng suối lau | |
| m² | 850.000đ | Đá đen Bazan | |||
| m² | 950.000đ | Đá đen Huế | |||
| m² | 1.150.000đ | Đá nâu Anh Quốc | |||
| m² | 1.450.000đ | Đá Kim Sa Chung | |||

g. Đơn giá thi công trần thạch cao
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công trần la phông nhựa | m² | 55.000đ | 35.000đ | Nhân công + vật tư |
| 2 | Thi công vách ngăn thạch cao (02 mặt) | m² | 260.000đ – 280.000đ | Thạch cao Toàn Châu | |
| 3 | Thi công đóng trần thạch cao phẳng | m² | 95.000đ | 45.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |
| 4 | Trần thạch cao trang trí giật cấp | m² | 100.000đ | 55.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |

h. Đơn giá thi công phần sơn
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Trét bột nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 18.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 2 | Trét bột ngoại thất | m² | 17.000đ / 27.000đ | 17.000đ / 20.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | m² | 12.000đ / 17.000đ | 10.000đ / 12.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn màu nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 20.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu ngoại thất | m² | 18.000đ / 25.000đ | 20.000đ / 25.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 6 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m² | 25.000đ | 27.000đ | Kova CT 11A |
| 7 | Thi công sơn dầu | m² | 35.000đ | 35.000đ | Bạch Tuyết/ Expo |
| 8 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m² | 37.000đ | 30.000đ | Kova CT 11A, sika |

i. Đơn giá thi công hệ thống điện nước
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Hệ thống Điện âm tường | m² | 65.000đ | 70.000đ | Dây cadivi, đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà |
| 2 | Hệ thống Nước âm tường | m² | 55.000đ | 65.000đ | Vật liệu ống Bình Minh |

Quý khách đang có nhu cầu sửa nhà hoặc cần tư vấn giải pháp cải tạo nhà cũ, đừng ngần ngại liên hệ với Khang Thái Group – chúng tôi sẽ hỗ trợ tận tình, miễn phí và mang đến giải pháp phù hợp nhất.








