Quận 8 là một trong những khu vực đặc thù của TP.HCM với hệ thống kênh rạch dày đặc cùng lịch sử hình thành lâu đời. Khu vực này tập trung một lượng lớn dân cư với nhu cầu sinh sống và kinh doanh ngày càng phát triển. Chính vì thế, nhu cầu sửa chữa, cải tạo nhà ở tại Quận 8 luôn ở mức cao, đến từ nhiều nguyên nhân: xuống cấp sau thời gian dài sử dụng, nhu cầu mở rộng hoặc thay đổi công năng không gian sống, hay cải tạo để phục vụ mục đích kinh doanh. Các loại hình nhà ở tại đây rất đa dạng, từ nhà trong hẻm sâu, nhà ven kênh rạch cho đến căn hộ chung cư – mỗi loại đều đòi hỏi giải pháp sửa chữa chuyên biệt.
Một trong những mối quan tâm hàng đầu của người dân khi sửa chữa nhà là chi phí. Làm thế nào để có bảng báo giá sửa nhà trọn gói tại Quận 8 một cách minh bạch, chi tiết và hợp lý? Làm sao để kiểm soát được ngân sách, tránh phát sinh không cần thiết? Hiểu rõ điều đó, Khang Thái Group cam kết mang đến dịch vụ sửa nhà trọn gói chất lượng cao cùng quy trình báo giá rõ ràng, tối ưu và lấy lợi ích khách hàng làm trọng tâm.
Với bề dày kinh nghiệm và kiến thức thực tế tại Quận 8, Khang Thái Group là đơn vị sửa nhà uy tín, hiểu rõ đặc thù từng loại công trình cũng như yếu tố ảnh hưởng đến chi phí tại địa phương. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết các hạng mục dịch vụ và phương pháp báo giá hiệu quả của chúng tôi.
Các hạng mục sửa chữa trọn gói Khang Thái Group cung cấp tại Quận 8
Để khách hàng dễ hình dung quy mô công việc cũng như những yếu tố ảnh hưởng đến giá thành, dưới đây là những hạng mục sửa nhà phổ biến mà Khang Thái Group triển khai tại Quận 8:
1. Cải tạo phần thô và kết cấu công trình
-
Gia cố móng, cột, dầm, sàn: Đặc biệt quan trọng với những căn nhà cũ hoặc nằm gần kênh rạch có nền đất yếu, cần được xử lý triệt để để đảm bảo an toàn.
-
Nâng tầng, mở rộng thêm phòng: Giải pháp lý tưởng khi muốn mở rộng diện tích sử dụng theo chiều cao, đi kèm với khảo sát kết cấu và tuân thủ quy chuẩn xây dựng.
-
Đập bỏ tường cũ, xây tường mới: Giúp điều chỉnh bố cục không gian, tối ưu công năng sử dụng.
-
Chống thấm, chống dột toàn diện: Áp dụng cho mái nhà, sàn nhà vệ sinh, tường bao, sân thượng, nơi thường bị hư hỏng do thời tiết.
-
Nâng nền, xây tường chống ngập: Rất phù hợp với địa bàn thường xuyên ngập nước như Quận 8.
2. Hoàn thiện kiến trúc, nội thất
-
Ốp lát gạch mới: Áp dụng cho sàn, tường nhà bếp, nhà vệ sinh, mặt tiền – ảnh hưởng lớn đến tính thẩm mỹ và chi phí tổng.
-
Sơn nước: Thi công theo quy trình từ bả matit đến sơn hoàn thiện, với chất lượng sơn và kỹ thuật ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền màu và chi phí.
-
Trần thạch cao: Bao gồm trần phẳng, trần giật cấp hay trần thả, tùy theo yêu cầu thẩm mỹ và công năng.
-
Cửa đi, cửa sổ: Lắp đặt các loại cửa bằng nhôm kính, nhựa lõi thép, sắt, gỗ công nghiệp hoặc gỗ tự nhiên.
-
Cầu thang: Cải tạo hoặc làm mới cầu thang với vật liệu như bê tông, kính, gỗ, sắt…
-
Nội thất gỗ: Thi công tủ bếp, tủ quần áo, giường, bàn ghế theo thiết kế và chất liệu gỗ công nghiệp hoặc tự nhiên.
3. Cải tạo hệ thống kỹ thuật (điện, nước, điều hòa)
-
Hệ thống điện: Thay thế toàn bộ dây điện, công tắc, ổ cắm, đèn chiếu sáng.
-
Hệ thống cấp thoát nước: Làm lại ống dẫn, thay mới thiết bị vệ sinh, máy bơm, bồn nước…
-
Hệ thống điều hòa, thông tin liên lạc: Thi công lắp đặt máy lạnh, hệ thống mạng và truyền hình.
4. Các hạng mục cải tạo khác
-
Sửa chữa nhà dùng làm cửa hàng, văn phòng.
-
Làm cổng, hàng rào, sân vườn.
-
Cải tạo mặt bằng kinh doanh hoặc nhà kho.
Việc liệt kê chi tiết từng hạng mục ngay từ đầu giúp cho việc lập báo giá được chính xác và minh bạch hơn.
Bảng đơn giá sửa chữa, cải tạo nhà tại Quận 8 của Khang Thái Group
a. Đơn giá thi công tháo dỡ nhà cũ
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Đục nền gạch men cũ | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 2 | Đục gạch men tường toilet | m² | 35.000đ | Nhân công và máy móc |
| 3 | Đục nền bê tông | m² | 45.000đ | Nhân công và máy móc |
| 4 | Đập phá tường 100 | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 5 | Đập phá tường 200 | m² | 40.000đ | Nhân công và máy móc |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 7 | Tháo bỏ trần la phông nhựa | m² | 8.000đ | Nhân công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 75.000đ | Nhân công |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp | Bộ | 250.000đ | Nhân công |

B. Đơn giá sửa chữa cải tạo tại phần móng nhà
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công móng | MD | 45.000đ | Nhân công | |
| 2 | Thi công đào hố ga | m³ | 125.000đ | Nhân công | |
| 3 | Đổ cát san lấp nâng nền | m³ | 145.000đ | 55.000đ | Cát san lấp |
| 4 | Thi công ban nền | m² | 25.000đ | Nhân công | |
| 5 | Thi công đóng cốt pha | m² | 95.000đ | 55.000đ | Cốt pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép) |
| 6 | Thi công sắt cột + đà kiềng | MD | 125.000đ | 55.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 7 | Thi công sắt móng | kg | 13.000đ | 8.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 8 | Thi công lăm le đá 4×6 | m³ | 75.000đ | 55.000đ | Đá xanh Bình Điền |
| 9 | Thi công đổ bê tông sàn+cột+ đà kiềng | m³ | 125.0000đ | 145.000đ | Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền. |

c. Đơn giá thi công xây tường, trát tường
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công xây tường dày 100 mm | m² | 125.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 2 | Thi công xây tường dày 200 mm | m² | 235.000đ | 750.00đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 3 | Thi công xây tường 100mm (Gạch thẻ) | m² | 135.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 4 | Thi công trát tường | m² | 35.000đ | 50.000đ | Vữa M75 xi măng INSEE + Cát vàng sàng sạch |

d. Đơn giá thi công cầu thang sắt và mái tôn
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cầu thang Thép | MD | 125.0000đ | 200.000đ | Thép chịu lực chính I 100, thép bậc thang 3x3cm tráng kẽm |
| 2 | Thi công lan can cầu thang | MD | 450.000đ | 150.000đ | Lan can sắt theo mẫu |
| 3 | Thi công xà gồ mái | MD | 45.000đ | 15.000đ | Sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| 4 | Thi công lợp mái tôn | m² | 125.000đ | 45.000đ | Tôn Hoa Sen dày 4 zem |

e. Đơn giá thi công hệ thống cửa
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.450.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 4×8 , dày 1.4mm, kính cường lực 8, 10mm |
| 2 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.250.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 3×6 , dày 1.4mm, kính cường lực 6mm |
| 3 | Khung bảo vệ | m² | 550.000đ – 650.000đ | Sắt hộp 1,5 x 2, chia ô 12cm, sơn dầu |
| 4 | Cửa cổng | m² | 1.400.000đ | Khung sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| m² | 3.500.000đ – 5.500.000đ | Sắt mỹ nghệ | ||
| 5 | Cửa nhôm XingFa | m² | 1.700.000đ – 1.900.000đ | Nhôm XingFa Việt Nam |
| m² | 2.200.000đ – 2.400.000đ | Nhôm XingFa Quảng Đông, phụ kiện Kinlong | ||
| 6 | Cửa đi Nhôm hệ 750 | m² | 870.000đ | Cửa nhôm hệ 750, kính 5mm |
| 7 | Cửa đi Nhôm hệ 1000 | m² | 1.380.000đ | Cửa nhôm hệ 1000, kính 10mm |
| 8 | Cửa gỗ | Bộ | 3.500.000đ/bộ | Cửa gỗ MDF |
| Bộ | 4.000.000đ/bộ | Cửa gỗ HDF | ||
| Bộ | 4.200.000đ/bộ | Cửa gỗ căm xe | ||
| 9 | Lan can + tay vịn cầu thang | MD | 980.000đ | Lan can sắt, tay vịn gỗ căm xe |
| MD | 1.300.000đ | Lan can kính cường lực 8, 10mm, tay vị gỗ căm xe |

f. Đơn giá thi công ốp lát gạch men và đá hoa cương
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cán nền | m² | 32.000đ | 40.000đ | Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75 |
| 2 | Lát gạch nền | m² | 160.000đ – 360.000đ | 60.000đ | Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron |
| 3 | Gạch ốp gạch tường Toilet & tường phòng | m² | 160.000đ – 320.000đ | 65.000đ | Gạch men + xi măng + keo chà ron |
| 4 | Gạch len tường | MD | 50.000đ – 100.000đ | 12.000đ | Gạch bóng kinh + xi măng + keo chà ron |
| 5 | Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà | m² | 750.000đ | Đá trắng suối lau | |
| m² | 850.000đ | Đá đen Bazan | |||
| m² | 950.000đ | Đá đen Huế | |||
| m² | 1.150.000đ | Đá nâu Anh Quốc | |||
| m² | 1.450.000đ | Đá Kim Sa Chung | |||

g. Đơn giá thi công trần thạch cao
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công trần la phông nhựa | m² | 55.000đ | 35.000đ | Nhân công + vật tư |
| 2 | Thi công vách ngăn thạch cao (02 mặt) | m² | 260.000đ – 280.000đ | Thạch cao Toàn Châu | |
| 3 | Thi công đóng trần thạch cao phẳng | m² | 95.000đ | 45.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |
| 4 | Trần thạch cao trang trí giật cấp | m² | 100.000đ | 55.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |

h. Đơn giá thi công phần sơn
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Trét bột nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 18.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 2 | Trét bột ngoại thất | m² | 17.000đ / 27.000đ | 17.000đ / 20.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | m² | 12.000đ / 17.000đ | 10.000đ / 12.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn màu nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 20.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu ngoại thất | m² | 18.000đ / 25.000đ | 20.000đ / 25.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 6 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m² | 25.000đ | 27.000đ | Kova CT 11A |
| 7 | Thi công sơn dầu | m² | 35.000đ | 35.000đ | Bạch Tuyết/ Expo |
| 8 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m² | 37.000đ | 30.000đ | Kova CT 11A, sika |

i. Đơn giá thi công hệ thống điện nước
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Hệ thống Điện âm tường | m² | 65.000đ | 70.000đ | Dây cadivi, đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà |
| 2 | Hệ thống Nước âm tường | m² | 55.000đ | 65.000đ | Vật liệu ống Bình Minh |

Lý do nên chọn Khang Thái Group khi sửa nhà tại Quận 8
Khi hợp tác với Khang Thái Group, khách hàng không chỉ được đảm bảo về chất lượng công trình mà còn nhận được nhiều lợi ích thiết thực về tài chính và quy trình:
Báo giá minh bạch, rõ ràng đến từng chi tiết : Báo giá của chúng tôi được bóc tách chi tiết theo từng công việc cụ thể, nêu rõ khối lượng, đơn giá vật tư và nhân công. Mọi thay đổi hay phát sinh đều có thông báo trước và được khách hàng phê duyệt. Chúng tôi tuyệt đối không phát sinh chi phí bất hợp lý.
Tư vấn giải pháp tối ưu chi phí :Dựa trên ngân sách thực tế của khách hàng, chúng tôi sẽ đề xuất phương án vật liệu và kỹ thuật thi công phù hợp nhất, đảm bảo tiết kiệm mà vẫn giữ được chất lượng và thẩm mỹ.
Am hiểu đặc điểm thi công tại Quận 8 : Chúng tôi hiểu rõ địa hình đặc thù như nền yếu ven kênh, hẻm nhỏ khó vận chuyển…, nhờ đó có thể dự trù chính xác và lường trước các phát sinh tiềm tàng.
Chất lượng công trình đảm bảo lâu dài : Vật tư đạt chuẩn, thi công đúng kỹ thuật và chính sách bảo hành rõ ràng giúp công trình bền vững, tiết kiệm chi phí sửa chữa về sau.
Tiến độ thi công đúng hẹn : Khang Thái Group quản lý tiến độ chặt chẽ, giúp khách hàng nhanh chóng quay lại sinh hoạt hoặc kinh doanh, hạn chế tổn thất về thời gian và chi phí cơ hội.
Dịch vụ trọn gói – Quản lý tổng thể : Chúng tôi phụ trách toàn bộ từ khâu khảo sát, thiết kế, thi công đến hoàn thiện, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, công sức và chi phí hơn so với việc thuê từng đội thi công riêng lẻ.
Quy trình làm việc của Khang Thái Group tại Quận 8
Khang Thái Group tuân thủ quy trình làm việc rõ ràng, minh bạch như sau:
-
Tiếp nhận yêu cầu: Ghi nhận nhu cầu, vị trí công trình, mong muốn và ngân sách sơ bộ.
-
Khảo sát và tư vấn miễn phí: Kỹ sư đến công trình để đo đạc, đánh giá hiện trạng, tư vấn vật liệu, giải pháp phù hợp.
-
Lập báo giá chi tiết: Dựa trên khảo sát thực tế, Khang Thái Group lên báo giá bóc tách từng hạng mục, đơn giá cập nhật thị trường.
-
Thương lượng, điều chỉnh: Hai bên thống nhất lại phương án thi công và báo giá sau cùng.
-
Ký hợp đồng: Ràng buộc rõ ràng về tiến độ, phạm vi công việc, thanh toán, bảo hành.
-
Thi công & giám sát: Triển khai công trình đúng hợp đồng. Nếu có thay đổi phát sinh, đều được thỏa thuận trước.
-
Nghiệm thu & bàn giao: Kiểm tra chất lượng, bàn giao công trình theo đúng cam kết.
-
Bảo hành công trình: Bảo hành dài hạn, xử lý nhanh chóng nếu có sự cố.
Những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí sửa nhà Quận 8
Chi phí sửa nhà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
-
Hiện trạng công trình (mức độ hư hỏng, tuổi đời).
-
Khối lượng và phạm vi thi công.
-
Lựa chọn vật liệu hoàn thiện.
-
Diện tích cần cải tạo.
-
Thiết kế và độ phức tạp kỹ thuật.
-
Vị trí thi công (hẻm nhỏ, nhà ven kênh…).
-
Địa chất nền (cần gia cố hay không).
-
Thời điểm thi công (giá vật tư biến động theo mùa).
Cam kết của Khang Thái Group tại Quận 8
-
Cam kết về báo giá: Chi tiết, chính xác, dễ hiểu.
-
Cam kết không phát sinh không báo trước: Thực hiện đúng theo báo giá đã ký.
-
Cam kết chất lượng thi công: Đúng kỹ thuật, sử dụng vật liệu đạt chuẩn.
-
Cam kết tiến độ: Bàn giao đúng hạn.
-
Cam kết bảo hành rõ ràng: Hỗ trợ nhanh chóng khi có sự cố.
-
Cam kết minh bạch thông tin: Mọi thông tin vật liệu, quy trình đều rõ ràng với khách hàng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị sửa nhà trọn gói tại Quận 8 chuyên nghiệp, uy tín, với báo giá rõ ràng và dịch vụ tận tâm, hãy liên hệ ngay với Khang Thái Group để được khảo sát và tư vấn hoàn toàn miễn phí.








