Quận Bình Thạnh, là nơi kết nối giữa trung tâm thành phố với Thành Phố Thủ Đức hay Quận 2. Tại đây, chúng ta dễ dàng bắt gặp hình ảnh đan xen giữa hiện đại và truyền thống – từ những công trình cao tầng nổi bật cho đến các khu dân cư lâu đời, chợ truyền thống và những con hẻm sôi động. Sự đa dạng về quy hoạch và kiến trúc tại Bình Thạnh kéo theo nhu cầu sửa chữa, cải tạo nhà cửa vô cùng phong phú. Từ việc hoàn thiện nội thất cao cấp cho căn hộ mới nhận bàn giao, nâng cấp nhà phố cũ kỹ trong hẻm nhỏ, cải tạo mặt bằng kinh doanh trên các trục đường huyết mạch cho đến việc cải tạo nhà ven kênh Thị Nghè. Chính vì vậy, việc lựa chọn một đơn vị sửa nhà tại Bình Thạnh chuyên nghiệp, có tâm và có tầm là điều mà bất kỳ gia chủ nào cũng quan tâm.
Hiểu rõ nhu cầu đó, Khang Thái Group hân hạnh giới thiệu đến quý khách hàng dịch vụ sửa nhà trọn gói tại Quận Bình Thạnh – một giải pháp toàn diện, uy tín, chú trọng từng chi tiết và cam kết mang lại sự hài lòng cao nhất. Với bề dày kinh nghiệm, đội ngũ kỹ thuật giỏi, và quy trình làm việc bài bản, chúng tôi đồng hành cùng khách hàng trên hành trình kiến tạo nên không gian sống hoàn hảo cả về thẩm mỹ lẫn công năng.
Các hạng mục sửa chữa nhà tại Quận Bình Thạnh do Khang Thái Group cung cấp
Khang Thái Group triển khai đầy đủ các hạng mục sửa chữa nhà cửa tại Bình Thạnh, phù hợp với nhu cầu đa dạng và đặc thù từng loại hình bất động sản:
1. Cải tạo, hoàn thiện căn hộ chung cư
-
Thiết kế – thi công nội thất đồng bộ: Phối hợp từ hiện đại, tối giản đến cổ điển, sử dụng vật liệu cao cấp như gỗ tự nhiên, đá nhập khẩu, thiết bị bếp Bosch, Hafele…
-
Thay đổi bố cục không gian: Dỡ bỏ vách ngăn, tái cấu trúc không gian các phòng để phù hợp với nhu cầu sinh hoạt mới.
-
Hoàn thiện căn hộ bàn giao thô: Bao gồm lắp đặt hệ thống điện nước, sàn, trần, vách và nội thất hoàn chỉnh.
-
Cập nhật hệ thống công nghệ: Lắp đặt smart home, âm thanh, ánh sáng theo kịch bản sinh hoạt thông minh.
-
Cải tạo ban công: Thiết kế thành không gian xanh – tiểu cảnh, sàn gỗ ngoài trời, hệ thống tưới tự động…
-
Sửa chữa bếp và vệ sinh: Thay thế thiết bị, ốp lát mới, đóng tủ bếp tiện nghi.
-
Đảm bảo tuân thủ nội quy tòa nhà: Giờ giấc, PCCC, vận chuyển vật tư và vệ sinh luôn được kiểm soát nghiêm ngặt.
2. Cải tạo nhà phố, nhà trong hẻm
-
Tân trang nhà cũ: Khắc phục triệt để các sự cố như thấm nước, nứt tường, bong tróc…
-
Cải tạo kiến trúc: Nâng tầng, mở rộng phòng, làm mới mặt tiền…
-
Thiết kế thông minh cho nhà hẻm: Tối ưu hóa không gian, ánh sáng tự nhiên, thông gió hiệu quả.
-
Gia cố kết cấu: Đảm bảo độ an toàn và vững chắc cho nhà lâu năm.
-
Hoàn thiện nội, ngoại thất: Từ sơn tường, trần, sàn, cầu thang đến sân vườn và cổng rào.
3. Cải tạo biệt thự, nhà liền kề
-
Thiết kế nội thất sang trọng, tinh tế.
-
Làm mới sân vườn, hồ bơi, lối đi.
-
Tích hợp hệ thống an ninh, tiện ích thông minh.
-
Bảo trì toàn bộ công trình theo yêu cầu.
4. Cải tạo mặt bằng kinh doanh, văn phòng
-
Thi công showroom, quán cafe, nhà hàng, văn phòng…
-
Bố trí công năng tối ưu, nâng cao tính thẩm mỹ để thu hút khách hàng.
-
Đảm bảo các tiêu chuẩn chuyên ngành: an toàn PCCC, vệ sinh thực phẩm…

Bảng đơn giá sửa chữa cải tạo nhà tại Quận Bình Thạnh
a. Đơn giá thi công tháo dỡ nhà cũ
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Đục nền gạch men cũ | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 2 | Đục gạch men tường toilet | m² | 35.000đ | Nhân công và máy móc |
| 3 | Đục nền bê tông | m² | 45.000đ | Nhân công và máy móc |
| 4 | Đập phá tường 100 | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 5 | Đập phá tường 200 | m² | 40.000đ | Nhân công và máy móc |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 7 | Tháo bỏ trần la phông nhựa | m² | 8.000đ | Nhân công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 75.000đ | Nhân công |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp | Bộ | 250.000đ | Nhân công |

B. Đơn giá sửa chữa cải tạo tại phần móng nhà
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công móng | MD | 45.000đ | Nhân công | |
| 2 | Thi công đào hố ga | m³ | 125.000đ | Nhân công | |
| 3 | Đổ cát san lấp nâng nền | m³ | 145.000đ | 55.000đ | Cát san lấp |
| 4 | Thi công ban nền | m² | 25.000đ | Nhân công | |
| 5 | Thi công đóng cốt pha | m² | 95.000đ | 55.000đ | Cốt pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép) |
| 6 | Thi công sắt cột + đà kiềng | MD | 125.000đ | 55.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 7 | Thi công sắt móng | kg | 13.000đ | 8.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 8 | Thi công lăm le đá 4×6 | m³ | 75.000đ | 55.000đ | Đá xanh Bình Điền |
| 9 | Thi công đổ bê tông sàn+cột+ đà kiềng | m³ | 125.0000đ | 145.000đ | Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền. |

c. Đơn giá thi công xây tường, trát tường
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công xây tường dày 100 mm | m² | 125.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 2 | Thi công xây tường dày 200 mm | m² | 235.000đ | 750.00đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 3 | Thi công xây tường 100mm (Gạch thẻ) | m² | 135.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 4 | Thi công trát tường | m² | 35.000đ | 50.000đ | Vữa M75 xi măng INSEE + Cát vàng sàng sạch |

d. Đơn giá thi công cầu thang sắt và mái tôn
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cầu thang Thép | MD | 125.0000đ | 200.000đ | Thép chịu lực chính I 100, thép bậc thang 3x3cm tráng kẽm |
| 2 | Thi công lan can cầu thang | MD | 450.000đ | 150.000đ | Lan can sắt theo mẫu |
| 3 | Thi công xà gồ mái | MD | 45.000đ | 15.000đ | Sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| 4 | Thi công lợp mái tôn | m² | 125.000đ | 45.000đ | Tôn Hoa Sen dày 4 zem |

e. Đơn giá thi công hệ thống cửa
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.450.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 4×8 , dày 1.4mm, kính cường lực 8, 10mm |
| 2 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.250.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 3×6 , dày 1.4mm, kính cường lực 6mm |
| 3 | Khung bảo vệ | m² | 550.000đ – 650.000đ | Sắt hộp 1,5 x 2, chia ô 12cm, sơn dầu |
| 4 | Cửa cổng | m² | 1.400.000đ | Khung sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| m² | 3.500.000đ – 5.500.000đ | Sắt mỹ nghệ | ||
| 5 | Cửa nhôm XingFa | m² | 1.700.000đ – 1.900.000đ | Nhôm XingFa Việt Nam |
| m² | 2.200.000đ – 2.400.000đ | Nhôm XingFa Quảng Đông, phụ kiện Kinlong | ||
| 6 | Cửa đi Nhôm hệ 750 | m² | 870.000đ | Cửa nhôm hệ 750, kính 5mm |
| 7 | Cửa đi Nhôm hệ 1000 | m² | 1.380.000đ | Cửa nhôm hệ 1000, kính 10mm |
| 8 | Cửa gỗ | Bộ | 3.500.000đ/bộ | Cửa gỗ MDF |
| Bộ | 4.000.000đ/bộ | Cửa gỗ HDF | ||
| Bộ | 4.200.000đ/bộ | Cửa gỗ căm xe | ||
| 9 | Lan can + tay vịn cầu thang | MD | 980.000đ | Lan can sắt, tay vịn gỗ căm xe |
| MD | 1.300.000đ | Lan can kính cường lực 8, 10mm, tay vị gỗ căm xe |

f. Đơn giá thi công ốp lát gạch men và đá hoa cương
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cán nền | m² | 32.000đ | 40.000đ | Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75 |
| 2 | Lát gạch nền | m² | 160.000đ – 360.000đ | 60.000đ | Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron |
| 3 | Gạch ốp gạch tường Toilet & tường phòng | m² | 160.000đ – 320.000đ | 65.000đ | Gạch men + xi măng + keo chà ron |
| 4 | Gạch len tường | MD | 50.000đ – 100.000đ | 12.000đ | Gạch bóng kinh + xi măng + keo chà ron |
| 5 | Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà | m² | 750.000đ | Đá trắng suối lau | |
| m² | 850.000đ | Đá đen Bazan | |||
| m² | 950.000đ | Đá đen Huế | |||
| m² | 1.150.000đ | Đá nâu Anh Quốc | |||
| m² | 1.450.000đ | Đá Kim Sa Chung | |||

g. Đơn giá thi công trần thạch cao
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công trần la phông nhựa | m² | 55.000đ | 35.000đ | Nhân công + vật tư |
| 2 | Thi công vách ngăn thạch cao (02 mặt) | m² | 260.000đ – 280.000đ | Thạch cao Toàn Châu | |
| 3 | Thi công đóng trần thạch cao phẳng | m² | 95.000đ | 45.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |
| 4 | Trần thạch cao trang trí giật cấp | m² | 100.000đ | 55.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |

h. Đơn giá thi công phần sơn
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Trét bột nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 18.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 2 | Trét bột ngoại thất | m² | 17.000đ / 27.000đ | 17.000đ / 20.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | m² | 12.000đ / 17.000đ | 10.000đ / 12.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn màu nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 20.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu ngoại thất | m² | 18.000đ / 25.000đ | 20.000đ / 25.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 6 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m² | 25.000đ | 27.000đ | Kova CT 11A |
| 7 | Thi công sơn dầu | m² | 35.000đ | 35.000đ | Bạch Tuyết/ Expo |
| 8 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m² | 37.000đ | 30.000đ | Kova CT 11A, sika |

i. Đơn giá thi công hệ thống điện nước
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Hệ thống Điện âm tường | m² | 65.000đ | 70.000đ | Dây cadivi, đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà |
| 2 | Hệ thống Nước âm tường | m² | 55.000đ | 65.000đ | Vật liệu ống Bình Minh |

Vì sao nên chọn Khang Thái Group làm đơn vị sửa nhà tại Quận Bình Thạnh?
1. Đội ngũ chuyên nghiệp, kinh nghiệm thực chiến : Khang Thái Group quy tụ các kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát và đội thợ tay nghề cao, từng thực hiện nhiều dự án quy mô từ chung cư cao cấp đến nhà trong hẻm. Từng quy trình đều được tổ chức chuyên nghiệp – từ khảo sát, thiết kế đến thi công và bàn giao.
2. Phục vụ tận tâm – Tư duy đồng hành : Khang Thái Group luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu, lắng nghe, tư vấn tận tình, thi công chỉn chu và chủ động giải quyết mọi phát sinh. Mỗi công trình đều được chăm sóc như chính ngôi nhà của đội ngũ Khang Thái Group.
3. Am hiểu đặc thù địa phương : Thông thạo đường xá, quy định xây dựng, nội quy từng khu dân cư, chúng tôi đảm bảo quy trình thi công tại Bình Thạnh diễn ra thuận lợi, tiết kiệm thời gian và đúng pháp lý.
4. Thi công đạt chuẩn – Vật tư rõ nguồn gốc : Khang Thái Group chỉ sử dụng vật tư chính hãng, đảm bảo chất lượng và bền vững lâu dài. Quy trình thi công tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
5. Đảm bảo tiến độ – Không làm phiền hàng xóm : Khang Thái Group quản lý tiến độ chặt chẽ, thi công nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng. Đặc biệt, luôn giữ gìn vệ sinh, giảm tiếng ồn, hạn chế tối đa ảnh hưởng đến cộng đồng xung quanh.
6. Dịch vụ trọn gói – Tiện lợi và hiệu quả : Từ thiết kế, xin phép, thi công đến hoàn thiện – bạn chỉ cần làm việc với một đầu mối duy nhất là Khang Thái Group. Điều này giúp tiết kiệm thời gian, chi phí và đảm bảo tính đồng bộ trong toàn bộ công trình.
Quy trình làm việc chuyên nghiệp của Khang Thái Group tại Quận Bình Thạnh
-
Tiếp nhận thông tin – Tư vấn bước đầu qua điện thoại, email, zalo…
-
Khảo sát hiện trạng tận nơi – Miễn phí: Đánh giá kỹ lưỡng công trình, đo đạc chính xác.
-
Lập phương án thiết kế & báo giá minh bạch: Bản vẽ 2D, phối cảnh 3D, bảng dự toán rõ ràng từng hạng mục.
-
Ký hợp đồng – Cam kết rõ ràng: Bao gồm điều khoản pháp lý, tiến độ, bảo hành.
-
Xin phép thi công: Đại diện khách hàng thực hiện thủ tục tại cơ quan hoặc ban quản lý.
-
Thi công & giám sát kỹ lưỡng: Đảm bảo đúng tiến độ, đúng kỹ thuật, kiểm tra từng hạng mục.
-
Bàn giao – Bảo hành chu đáo: Chỉ bàn giao khi khách hàng hài lòng. Cam kết bảo hành đúng như hợp đồng.
Khang Thái Group luôn minh bạch, không phát sinh ngoài hợp đồng, báo giá sát thực tế và tối ưu nhất cho từng nhu cầu.
Liên hệ Khang Thái Group – Đơn vị sửa nhà chuyên nghiệp tại Bình Thạnh
Nếu bạn đang tìm một đơn vị sửa nhà tại Quận Bình Thạnh chuyên nghiệp – tận tâm – báo giá hợp lý, hãy để Khang Thái Group đồng hành cùng bạn tạo nên những không gian sống và làm việc hoàn hảo nhất.








